TrungTamTiengNhat’s blog

https://ngoainguhanoi.com/trung-tam-tieng-nhat-tai-ha-noi.html

Từ vựng tiếng Nhật về tình yêu và tình bạn

Tình yêu và tình bạn là 2 thứ mà con người chúng ta đều có các bạn nhỉ, với 2 cảm xúc khác nhau, thể hiện và hành động khác nhau. Các bạn học Nhật ngữ đã học 2 vấn đề này chưa. Hôm nay mình gửi đến các bạn từ vựng tiếng Nhật về tình yêu và tình bạn nhé. Hãy xem chủ đề ngày hôm nay thú vị thế nào nhé, chúc các bạn học tập chăm chỉ.

Đọc thêm:

>>Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến mạng xã hội facebook.

>>Cách viết thư trong tiếng Nhật.

Bạn có nhu cầu học tiếng Nhật, xem chi tiết khóa học tiếng Nhật tại:

ngoainguhanoi.com

                                Từ vựng tiếng Nhật về tình yêu và tình bạn

f:id:TrungTamTiengNhat:20181225161840j:plain

Từ vựng tiếng Nhật về tình yêu và tình bạn
Danh sách từ vựng tiếng Nhật về tình yêu và tình bạn:

 

STT

Tiếng Nhật

Tiếng Việt/ Tiếng Anh

1

感情 kanjou

cảm xúc/ emotion

2

愛情 aijou

tình cảm/ affection

3

koi

tình yêu/ love

4

恋愛 ren'ai

tình yêu/ love

5

きゅんきゅんする kyunkyun suru

trong tình yêu/ in love

6

きれい kirei

đẹp/ pretty

7

美しい utsukushii

đẹp/ beautiful

8

付き合う tsukiai

đi chơi với, liên kết, tham gia/ associate, be engaged

9

可愛い kawaii

dễ thương/ cute

10

遊びに行く asobi ni iku

đi chơi/ hang out

11

ai

đông người/ crowded

12

切なくなる setsu naku naru

thất vọng, trở nên đau đớn/ become painful

13

振られる furareru

bị từ chối/ be jilted, be rejected

14

ドキドキする dokidoki suru

vui mừng, thú vị/ excited

15

初恋 hatsukoi

mối tình đầu/ first love

16

恋人 koibito

Người yêu/lover

17

彼氏 kareshi

anh ấy, bạn trai/ he, boyfriend

18

彼女 kanojo

cô ấy, bạn gái/ she, girlfriend

19

独身 dokushin

độc thân/ single

20

結婚する kekkon suru

được thương/ get merried

21

結婚式 kekkon shiki

kết hôn/ wedding

22

会いたい aitai

muốn gặp, gặp gỡ/ want to meet/miss

23

離婚 rikon

ly hôn/ divorce

24

告白する kokuhaku suru

nói lên cảm xúc của một người/ to tell one's feeling

25

一目ぼれ hitomebore

yêu từ cái nhìn đầu tiên/ love at first sight

26

仲間 nakama

đồng nghiệp, đối tác/ fellow, partner

27

感じる kanjiru

để cảm nhận/ to feel

28

友達 tomodachi

bạn/ friend

29

級友 kyuuyuu

bạn cùng lớp/ classmate

30

デート deeto

ngày/ date

31

男性 dansei

đàn ông/ man

32

女性 josei

phụ nữ/ woman

33

ボーイフレンド booi furendo

bạn trai/ boy friend

34

ガールフレンド gaaru furendo

bạn gái/ girl friend

35

少女 shoujo

cô gái, cô gái trẻ/ girl, young lady

36

少年 shounen

cậu bé, vị thành niên/ boy, juvenile

37

信じる shinjiru

để tin/ to believe

38

慈愛 jiai

Tốt bụng, dịu dàng/ kindness, tenderness

39

大好き daisuki

rất thích/ like very much

40

大嫌い daikirai

ghê tởm, ghét rất nhiều/ abhorrence, hate very much

41

嫌い kirai  

ghét/ hate

42

好き suki

yêu, thích/ love, liking

43

ラブレター/恋文 rabu retaa/koibumi

thư tình/ love letter

44

想い omoi

kỷ niệm, suy nghĩ/ memory, thought

45

傷    kizu

sẹo, vết thương, đau/ scar, wound, hurt

46

気持ち kimochi

cảm giác/ feeling

47

傷つく kizutsuku

bị thương/ get hurt, get injured, be wound

48

片思い kataomoi

tình yêu đơn phương/ unrequited love

49

悲恋 hiren

tình yêu thất vọng, tàn lụi/ disappointed love

50

失恋 shitsuren

đau lòng, trái tim tan vỡ/ heartbreak, broken heart

51

同性愛 douseiai  

đồng tính/ homosecuality

52

恋心 koigokoro

thức tỉnh tình yêu/ awakening of love

53

惚れる horeru

yêu, say mê/ fall in love, be charmed

54

キス kisu

hôn/ kiss

55

抱きしめる dakishimeru

ôm hôn/ embracing

56

ねっとも nettomo

bạn trên mạng/ friend in internet

57

イケメン ikemen

người đàn ông tuyệt vời/ twink, cool man

58

美人 bijin

cô gái xinh đẹp/ beautiful girl

59

約束 yakusoku

lời hứa/ promise

60

嫉妬 / 焼餅 shitto/yakimochi

ghen/ jealousy

61

色っぽい iroppoi

gợi cảm/ sexy

62

裏切る uragiru

phản bội/ to bertray

63

恋路 koiji

con đường tình yêu, lãng mạn/ love's pathway, romance

64

婚約者 konyakusha

vị hôn thê, vị hôn phu/ fiancee, fiance

65

恋仲 koinaka

mối quan hệ tình yêu/ love relationship

66

愛しい itoshii

thân yêu, yêu dấu/ dear

67

婚約 konyaku

đính hôn/ engagement

68

新婚旅行 shinkonryokou

tuần trăng mật/ honeymoon

69

夫/ご主人 otto/goshujin

chồng/ husband

70

妻/奥さん tsuma/oku-san

vợ/ wife

 

Vâng, đó là những từ được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày từ vựng tiếng Nhật về tình yêu và tình bạn, Bạn có thể ghi chú những từ đó vào cuốn sổ của mình và học chúng hoặc đọc chúng nhiều lần nhé, bạn có thể học theo bất kỳ phương pháp nào bạn thích, khám phá cách tốt nhất của bạn, tôi sẽ trở lại, và tôi sẽ gặp bạn trong bài học tiếp theo, tạm biệt các bạn.

                                                        Nguồn bài viết: trungtamtiengnhat.hatenablog.com